玗
Pinyin: yú
Tổng quan
đá bán quý một loại ngọc
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yú |
|---|---|
| Quảng Đông | jyu1 |
| Nhật Bản | U |
| Hàn Quốc | 우 |
| Chú âm | ㄩˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | yo |
| Phản thiết | 雲俱切 |
| Thanh mẫu | 云 |
| Vận | 虞 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 像玉的美石。《說文解字.玉部》:「玗,石之似玉者。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 玗yú 1.似玉的美石。
Eng
- CC-CEDICT semiprecious stone|a kind of jade
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】羽俱切【集韻】【正韻】雲俱切,𠀤音于。【說文】本作㺮,石之似玉者。【玉篇】玉屬。爾雅云:東方之美者,有醫無閭之珣玗琪焉。【列子·問湯篇】珠玗之樹皆叢生。 又洞名。【正韻】元結自釋云:逃入猗玗洞,始稱猗玗子。 又玗琪,樹名。【山海經】開明北有玗琪樹。【註】玗琪,赤玉屬也。 考證:〔【列子·殷湯篇】〕 謹照原書改問湯篇。
Thuyết Văn
石之似玉者。 从王。亏聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
鍇釋以珣玗琪。非也。珣玗琪合三字爲玉名。單言珣者、玉器也。單言璂者、弁飾也。單言玗者、美石也。齊風尚之以瓊華傳曰。華、美石。華葢卽玗。二字同于聲也。 羽俱切。五部。
【玗】 (vu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 王 (vương) | Thanh phù (聲符): 亏 (khuy) Phiên thiết: Vũ câu thiết Thượng tự: 羽 (vũ) | Hạ tự: 俱 (câu) Trung cổ thanh mẫu: 云母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'v' + vận mẫu 'ô' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: vồ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thạch (Đá.) chi (Chưng) tự (Giống như.) ngọc (Ngọc) là
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 㺮