玛
mã
Hán Việt: mã · Pinyin: mǎ
Tổng quan
mã não
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | mǎ |
|---|---|
| Hán Việt | mã |
| Quảng Đông | maa5 |
| Chú âm | ㄇㄚˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | mrax |
| Phản thiết | 母下切 |
| Thanh mẫu | 明 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 瑪
- Thiều Chửu {Mã não} [瑪瑙] một chất báu lấy ở mỏ ra, dùng làm đồ trang sức đẹp.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 玛瑙 玛mǎ
Eng
- CC-CEDICT used in 瑪瑙|玛瑙[ma3 nao3]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】母下切,音馬。瑪瑙,石之次玉者。詳前瑙字註。亦作碼。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 碼 · 玛 · 碼 · 玛 · 瑪 · 玛 · 瑪