玢
Pinyin: bīn
Tổng quan
(văn học) một loại ngọc đá porphyrit
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | bīn |
|---|---|
| Quảng Đông | ban1 |
| Nhật Bản | TAMA |
| Chú âm | ㄅㄧㄣˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | pin |
| Phản thiết | 悲巾切 |
| Thanh mẫu | 幫 |
| Vận | 真 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 一種玉。《玉篇.玉部》:「玢,玉名。」 [形] 形容玉石美好的紋理。也稱為「玢豳」。《集韻.平聲.真韻》:「玢,玉文理貌。」《文選.司馬相如.上林賦》:「玟玉旁唐,玢豳文鱗。」李善注引郭璞曰:「玢豳,文理貌也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 玢 玉名 珉玉旁唐,玢豳文磷。--《汉书》 玢bīn 1.玉名。 2.玉的纹理。参见"玢豳"。 玢fēn 1.见"赛璐玢"。
Eng
- CC-CEDICT (literary) a kind of jade
- CC-CEDICT porphyrites
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】府巾切【集韻】悲巾切,𠀤音彬。【廣韻】文采狀也。【集韻】玉文理貌。【前漢·司馬相如傳】玢豳文磷。【註】玢豳,文理貌。 又【集韻】方文切,音分。【玉篇】玉名。【集韻】玉文也。 又【集韻】逋閑切,音斒。又逋還切,音班。又敷文切,音𡵳。義𠀤同。【類篇】亦作璸。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư