玨
giác
Hán Việt: giác · Pinyin: jué
Tổng quan
hai viên ngọc gắn cùng nhau
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jué |
|---|---|
| Hán Việt | giác |
| Quảng Đông | gok3 |
| Mân Nam | kak4 |
| Hàn Quốc | KAK |
| Chú âm | ㄖㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | kruk |
| Baxter-Sagart | [k]ˤrok |
| Hán ngữ Thượng cổ | [k]ˤrok |
| Phản thiết | 古岳切 |
| Thanh mẫu | 見 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Hai hòn ngọc liền nhau gọi là {giác} (hạt ngọc kép).;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 兩塊玉合成的玉器。《說文解字.玨部》:「玨,二玉相合為一玨。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 玨ráng 1.兽名。猿类。 2.我国古代少数民族名。多分布于四川省。
Eng
- CC-CEDICT gems mounted together
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】古岳切【集韻】【韻會】【正韻】訖岳切,𠀤音覺。【說文】二玉相合爲一玨。【徐鍇曰】雙玉曰玨。【集韻】或作瑴。 又【類篇】古祿切,音穀。義同。
Thuyết Văn
二玉相合爲一珏。 凡珏之屬皆从珏。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
左傳正義曰。瑴、倉頡篇作珏。云雙玉爲珏。故字从雙玉。按淮南書曰。玄玉百工。注。二玉爲一工。工與珏雙聲。百工卽百珏也。不言从二玉者。義在於形、形見於義也。古岳切。三部。 因有班𨌥字。故珏專列一部。不則綴於玉部末矣。凡說文通例如此。
【玨】(giác) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 珏 (ai) | Thanh phù (聲符): 工與珏雙 (công) Phiên thiết: 古岳切 → cổ + nhạc Nghĩa: 二玉相合爲一珏。Phàm các chữ thuộc bộ 珏 đều từ 珏。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 珏 · 瑴 · 㲄 · 𤤴 · 珏 · 瑴 · 珏