Pinyin:

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Dốc bịt ngọc dưới cán cái giáo họa kích 畵戟 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 佩刀下飾。天子以玉。 Bội đao hạ sức. Thiên tử dĩ ngọc. (Trang sức bịt dưới đao, thiên tử thì dùng ngọc) 【Phiên thiết】〔Cổ văn 古文〕㻫 [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] [Chính vận 正韻] 壁吉切,音必。 Bích cát thiết, âm Tất. 【Bộ】Ngọc玉

珌佩 · 珧珌 · 瑒珌 · 鏐珌 · 閔珌

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Quảng Đôngbat1
Nhật BảnKAZARI
Hàn Quốc
Chú âmㄅㄧˋ
Hán ngữ Trung cổpjit
Baxter-Sagartpjit
Hán ngữ Thượng cổpjit
Phản thiết壁吉切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 佩刀刀鞘下端的裝飾物。《詩經.小雅.瞻彼洛矣》:「君子至止,鞞琫有珌。」漢.毛亨.傳:「珌,下飾。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 珌 刀鞘、剑鞘下端的饰物 鞞琫有珌。--《诗·小雅·瞻彼洛矣》 又如珌佩(佩刀的玉饰) 珌bì 1.古代刀鞘末端的装饰。《诗·小雅·瞻彼洛矣》"韘琫有珌。"毛传"韘,容刀韘也。琫,上饰;珌,下饰。"《汉书·王莽传上》"于是莽稽首再拜,受緑韨衮冕衣裳 ,玚琫玚珌。"一说指剑柄与剑身相接处的玉饰。

Eng

  • CC-CEDICT gem on scabbard

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:㻫【唐韻】𤰞吉切【集韻】【韻會】【正韻】壁吉切,𠀤音必。【說文】佩刀下飾。天子以玉。【詩·小雅】鞞琫有珌。【傳】珌下飾。【前漢·王莽傳】瑒琫瑒珌。【註】佩刀之飾,上曰琫,下曰珌。 又人名。【後漢·獻帝紀】督軍校尉周珌。 又【集韻】必結切,音㢼。義同。

Thuyết Văn

佩刀下飾。天子以玉。 从王。必聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

毛傳云。天子以珧。說文珧字下亦云。天子珧珌。此當人云。天子以珧。諸矦以玉。淺人妄竄改之。 卑吉切。十二部。

【珌】(tất) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 王 (vương) | Thanh phù (聲符): 必 (tất) Phiên thiết: 卑吉切 → ti + cát Dị thể: Cổ văn: 四聲韻皆 Nghĩa: 佩刀hạ (dưới)飾。thiên (trời)tử (con) dĩ (lấy/dùng) 玉。 từ 王。 tất (ắt) thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 㻫 · 𩋇