珓
Pinyin: jiào
Tổng quan
đôi vật hình bán cầu dùng trong bói toán
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jiào |
|---|---|
| Quảng Đông | gaau3 |
| Nhật Bản | KOU |
| Chú âm | ㄐㄧㄠˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | krauh |
| Phản thiết | 古孝切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 效 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名]_x000D_ 拜神祭祖時占卜吉凶的器具。如:「杯珓」、「聖珓」。《朱子語類.卷六五.易一.伏羲卦畫先天圖》:「伏羲當時畫卦,只如擲珓相似,無容心。《易》只是陰一陽一,其始一陰一陽而已。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 珓jiào 1.杯珓。占卜之具。用蚌壳或形似蚌壳的竹木两片,投空掷于地,视其俯仰,以定吉凶。
Eng
- CC-CEDICT pair of hemispherical objects used in divination
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】古孝切,音敎。杯珓,古者以玉爲之。【類篇】巫以占吉凶者。【演繁露】杯珓,用兩蚌㱿,或用竹根。 又或作敎。【荆楚歲時記】秋社擬敎於神。【註】敎,言敎,令也。 又或作筊。【石林燕語】高辛廟有竹桮筊,以一俯一仰爲聖筊。
Tự hình
- Chữ lụa
- Khải thư
Dị thể: 筊 · 𥲯 · 筊