杯珓
Pinyin: bēi jiào
Tổng quan
đôi vật hình vỏ sò được ném xuống đất để bói toán
Nghĩa
Việt
- Cihui đôi vật hình vỏ sò được ném xuống đất để bói toán
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 在神明前占卜吉凶的器具。原用蚌殼投擲於地,視其俯仰情形,斷其吉凶。後改用竹子或木片,做成蚌殼狀替代。唐.韓愈〈謁衡嶽廟遂宿嶽寺題門樓〉詩:「手持杯珓導我擲,云此最吉餘難同。」也作「杯筊」、「杯校」、「杯教」、「碑珓」、「筊杯」、「珓杯」、「珓兒」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển “珓”。
Eng
- CC-CEDICT see 筊杯[jiao3 bei1]
- Cihui pair of mussel-shaped objects thrown on the ground for divination purposes