珲
hồn
Hán Việt: hồn · Pinyin: hún
Tổng quan
(ngọc đẹp)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | hún |
|---|---|
| Hán Việt | hồn |
| Quảng Đông | wan4 |
| Chú âm | ㄏㄨㄟˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghuon |
| Phản thiết | 胡昆切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 魂 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 琿
- Thiều Chửu Một thứ ngọc đẹp. {Hồn Xuân} [琿春] tên đất.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 珲 hui 瑗珲”县名,在黑龙江。今作爱辉 珲 hun 美玉 珲,美玉。--《集韵》 珲hún 珲huī 1.地名用字。瑷珲,旧县名,在黑龙江◇作爱辉。今改黑河市。
Eng
- CC-CEDICT (fine jade)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:𤦳【廣韻】戸昆切【集韻】胡昆切,𠀤音䰟。【廣韻】玉名。【集韻】美玉。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𤦳 · 珲 · 珲 · 琿 · 珲 · 琿