瑯

lánglangNôm lang

Hán Việt: lang · Pinyin: láng · Nôm: lang

Tổng quan

Tục dùng như chữ lang [琅]

林瑯 · 珖瑯 · 璫瑯 · 各瑯瑯 · 青瑯玕 · 玎玲璫瑯 · 琳瑯觸目

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinláng
Hán Việtlang
Âm Nômlang
Quảng Đônglong4
Mân Namlong
Nhật BảnROU
Hàn Quốc랑
Chú âmㄌㄤˊ
Hán ngữ Trung cổlang
Phản thiết魯當切
Thanh mẫu來
Vận唐
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tục dùng như chữ lang [琅]

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm lang lang (tiếng đọc sách lớn): thư thanh lang lang [Eng: = 琅]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 同「琅」。

Eng

  • CC-CEDICT used in 瑯琊, 琅琊[Lang2 ya2]
  • CC-CEDICT variant of 琅[lang2]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】俗琅字。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 琅 · 琅 · 琅