瑽
xung
Hán Việt: xung · Pinyin: cōng
Tổng quan
𪻐瑢[cong1 rong2] 琤𪻐[cheng1 cong1]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | cōng |
|---|---|
| Hán Việt | xung |
| Quảng Đông | cung1 |
| Hàn Quốc | 종 |
| Chú âm | ㄘㄨㄥˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | chyung |
| Phản thiết | 七恭切 |
| Thanh mẫu | 清 |
| Vận | 鍾 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Tranh xung} [琤瑽] tiếng đeo ngọc lảng xoảng.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「瑽瑢」條。
Eng
- CC-CEDICT used in 瑽瑢|𪻐瑢[cong1 rong2] and 琤瑽|琤𪻐[cheng1 cong1]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】七恭切,音樅。【玉篇】瑽瑢,佩玉行貌。【集韻】佩玉聲。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𪻐 · 𪻐