璅
tỏa
Hán Việt: tỏa · Pinyin: suǒ
Tổng quan
vụn vặt không đáng kể
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | suǒ |
|---|---|
| Hán Việt | tỏa |
| Quảng Đông | so2 |
| Nhật Bản | SOU |
| Hàn Quốc | 소 |
| Chú âm | ㄙㄨㄛˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | caux |
| Phản thiết | 蘇果切 |
| Thanh mẫu | 心 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tục dùng như chữ {tỏa} [瑣] hay [鎖].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 同「瑣」。
Eng
- CC-CEDICT fragmentary|trifling
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤子晧切,音早。【說文】石之似玉者。 又【集韻】損果切【正韻】蘇果切,𠀤音𧴪。玉聲也。與瑣同。 又門鏤也。【屈原·離騷】欲少留此靈璅兮。【註】靈璅,謂楚宮,不敢斥言君,猶後代稱陛下之意。 又小也。【張衡·東京賦】旣璅璅焉。【註】璅璅,小也。 又猥屑意。【晉書·習鑿齒傳】璅璅常流離。【正字通】瑣本字。
Thuyết Văn
石之似玉者。从王。巢聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
子晧切。二部。
【璅】 (tỏa) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 王 (vương) | Thanh phù (聲符): 巢 (sào) Phiên thiết: Tử hạo thiết Thượng tự: 子 (tử) | Hạ tự: 晧 (hạo) Trung cổ thanh mẫu: 精母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ao' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: taỏ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thạch (Đá.) chi (Chưng) tự (Giống như.) ngọc (Ngọc) là
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𤪸 · 琑