fán phan

Hán Việt: phan · Pinyin: fán

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Ngọc phan là ngọc nước Lỗ, lấy làm kì bảo 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 璵璠,魯之寶玉。孔子曰:美哉,璵璠。遠而望之,奐若也。近而視之,瑟若也。 Dư phan, Lỗ chi bảo ngọc. Khổng Tử viết: Mỹ tai, dư phan. Viễn nhi vọng chi, hoán nhược dã. Cận nhi thị chi, sắt nhược dã. (Dư phan, là ngọc quý nước Lỗ. Khổng Tử nói rằng: Đẹp thay ngọc Dư phan. Ngắm từ xa thì như vẻ y phục rực rỡ. Nhìn từ gần thì như chiếc đàn sắt long lanh.) 【Phi…

契璠 · 璠玙 · 璠瑜 · 璠璵 · 璠膏 · 玙璠 · 珠璠 · 瑤璠

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinfán
Hán Việtphan
Quảng Đôngfaan4
Mân Namhuan5
Nhật BảnTAMA
Chú âmㄈㄢˊ
Hán ngữ Trung cổbyan
Phản thiết汾沿切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Dư phan} [璵璠] một thứ ngọc báu ở nước Lỗ.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 寶玉。晉.陸雲〈答顧秀才〉詩五首之五:「有斐君子,如珪如璠。」

Eng

  • CC-CEDICT (gem)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】附袁切【集韻】符袁切,𠀤音煩。【說文】璵璠,魯之寶玉。孔子曰:美哉,璵璠。遠而望之,奐若也。近而視之,瑟若也。一則理勝,二則孚勝。【左傳·定五年】陽虎將以璵璠斂。【註】璵璠,美玉。【阮德如答嵆康詩】良玉須切磋,璵璠就其形。 又【集韻】【韻會】𠀤孚袁切,音翻。義同。 又【韻補】叶汾沿切,音近楩。【潘尼·贈陸機詩】今子徂東,何以贈旃。寸晷惟寶,豈無璵璠。 又叶孚音切,音近芬。【陸雲·贈顧秀才詩】藻不彫樸,華不變淳。有斐君子,如珪如璠。 考證:〔【說文】璵璠,魯之寶玉。孔子曰,美哉,璠璵。〕 謹照原文璠璵改璵璠。〔【左傳·定五年】陽虎將璵璠斂。〕 謹照原文將字下增以字。

Thuyết Văn

璠與、 魯之寶玉。 从王。畨聲。 孔子曰。美哉璠與。遠而望之。奐若也。 近而視之。瑟若也。 一則理勝。 二則孚勝。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

逗。與各本作璵。鉉本有篆文璵字。云說文闕載。依注所有增爲十九文之一。鍇本則張次立補之。考左傳釋文曰。璵本又作與。音餘。此可證古本左傳、說文皆不从玉。後人輒加篆文之璵。可勿補也。又各本作璵璠。今依太平御覽所引作璠璵。法言亦作璠璵。 左氏傳定公五年。季平子卒。陽虎將以與璠斂。今本左傳上與下璠。許君所據不同。 附袁切。十四部。 文采之皃。御覽作煥。 瑟同璱。 謂奐若。 謂瑟若。此葢出逸論語。御覽引正作逸論語。

【璠】 (phan) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 王 (vương) | Thanh phù (聲符): 畨 (phiên) Phiên thiết: Phụ viên thiết Thượng tự: 附 (phụ) | Hạ tự: 袁 (viên) Trung cổ thanh mẫu: 並母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'an' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: bàn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: phan ({Dư phan} [璵璠] một t) dữ (Kịp)、 lỗ (Đần độn. Tư chất khô) chi (Chưng) bảo…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư