璿
tuyền
Hán Việt: tuyền · Pinyin: xuán
Tổng quan
biến thể của 璇[xuan2]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xuán |
|---|---|
| Hán Việt | tuyền |
| Quảng Đông | syun4 |
| Mân Nam | suân |
| Nhật Bản | SEN |
| Hàn Quốc | 선 |
| Chú âm | ㄌㄧㄠˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | zsyen |
| Phản thiết | 𦝢桂切 |
| Thanh mẫu | 群 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Ngọc tuyền, thứ ngọc đẹp. Cũng như chữ {tuyền} [璇].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 美玉。《山海經.海內經》:「三水出焉,爰有黃金璿瑰。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 璿liáo 1.玉名。 2.同"镣"。精美的银。
Eng
- CC-CEDICT variant of 璇[xuan2]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:𤩅、𤩡【唐韻】似沿切【集韻】【韻會】旬宣切【正韻】旬緣切,𠀤音旋。【說文】美玉也。【廣韻】玉名。【書·舜典】在璿璣玉衡,以齊七政。【傳】璿,美玉。【穆天子傳】天子之寶璿珠。【註】玉類。【山海經】西王母之山,爰有璿瑰。【郭璞·江賦】珕珋璿瑰。 又【集韻】𦝢桂切,音䙆。又兪芮切,音叡。義𠀤同。【集韻】籀作𤫀叡。或作琁璇㻽。
Thuyết Văn
美玉也。 从王。睿聲。 春秋傳曰。璿弁玉纓。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
山海經。西王母之山。有璿瑰瑤碧。郭傳。璿瑰、玉名。竹書穆天子傳。重𢀄氏之所守曰枝斯璿瑰。郭注。璿瑰、玉名。引左傳贈我以璿瑰。按左傳成公十八年。今本作瓊瑰。僖公廿八年璿弁。今本作瓊弁。張守節史記璿璣作瓊璣。璿與瓊、古書多相亂。璿瑰、郭音旋回。合二字爲美玉名。山海經單言琁者、亦美玉也。 似沿切。十四部。 見上。張衡西京賦。璿弁玉纓。薛敬文解。弁、馬冠也。又髦以璿玉作之。纓、馬鞅也。以玉飾之。鍇本弁作冠。諱李昪嫌名也。
【璿】 (tuyền) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 王 (vương) | Thanh phù (聲符): 睿 (duệ) Phiên thiết: Tự duyên thiết Thượng tự: 似 (tự) | Hạ tự: 沿 (duyên) Trung cổ thanh mẫu: 邪母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'iên' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: tiền (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: mĩ (Đẹp) ngọc (Ngọc) vậy
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
Dị thể: 琁 · 璇 · 㻽 · 䥧 · 𤩅 · 𤩋 · 𤩡 · 𤫀 · 琁 · 璇 · 璇 · 璇