Tổng quan

琲瓃 · 瑜瓃

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngleoi4
Hán ngữ Trung cổluai
Phản thiết倫追切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】魯回切【集韻】【韻會】盧回切,𠀤音雷。【說文】玉器也。【集韻】或作𤫥。 又【廣韻】力追切【集韻】倫追切,𠀤音㶟。義同。【集韻】或作𤫤。 又【廣韻】力遂切【集韻】力僞切,𠀤音累。義同。

Thuyết Văn

玉器也。 从王。畾聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

雋不疑傳。帶櫑具劒。晉灼曰。古長劒首以玉作井鹿盧形。上刻木作山形。如蓮花初生未敷時。霍淸治書云。攷古圖有玉轆轤玉具劒。古樂府所云腰閒轆轤劒也。按古玉器爲鹿盧轉旋。葢不獨劒具。先鄭注周禮云。駔外有捷盧也。捷盧亦謂鹿盧也。 說文無畾字、而云畾聲者。畾卽靁之省也。靁字下曰。從雨畾、象回轉形。木部櫑字下曰。刻木作雲靁、象施不竆。楊雄賦曰。轠轤不絶。凡從畾字皆形聲兼會意。魯回切。十五部。

【瓃】(lối) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 王 (vương) | Thanh phù (聲符): 畾 (lôi) Phiên thiết: 魯回切 → lỗ + hồi Nghĩa: 玉器 vậy。 từ 王。畾 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𤫤 · 𤫥