pǒu bẫu

Hán Việt: bẫu · Pinyin: pǒu

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Loại cái vại 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 甂也。 Biên dã. (Cái bồn, hũ nhỏ) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] 蒲口切 Bồ khẩu thiết [Tập vận 集韻] 薄口切 Bạc khẩu thiết [Chính vận 正韻] 普厚切,音部。 Phổ hậu thiết, âm Bộ. 【Bộ】Ngoã瓦

安瓿 · 安瓿瓶 · 安瓿形的 · 復瓿 · 覆瓿 · 酒瓿 · 酱瓿 · 醬瓿

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinpǒu
Hán Việtbẫu
Quảng Đôngbou6
Nhật BảnKAME
Chú âmㄅㄨˋ
Hán ngữ Trung cổbux
Phản thiết薄口切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái vò nhỏ. Dương Hùng nhà Hán ([漢揚雄]) làm sách {Thái huyền pháp ngôn}, Lưu Hàm ([劉歆]) giễu rằng : Tôi e người sau họ sẽ dùng sách anh mà mịn vò tương thôi, vì thế bây giờ mới gọi những sách không hợp với sự ưa thích của đời là {phú tương bẫu} [覆醬瓿]. Cũng đọc là chữ {phẫu}.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.陶製小甕。《戰國策.東周策》:「夫鼎者,非效醯壺醬瓿耳,可懷挾提挈以至齊者。」 2.古代銅製器皿,圓腹、斂口、圈足,用以盛水酒。盛行於商周時期。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 瓿 古代器名 瓿bù 1.古代容器名。陶或青铜制。圆口﹑深腹﹑圈足,用以盛物。

Eng

  • CC-CEDICT a kind of vase (old)|see 安瓿[an1 bu4]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】蒲口切【集韻】薄口切【正韻】普厚切,𠀤音部。【說文】甂也。【廣韻】瓿甊,瓦甖。【五音集韻】瓿甊,小甖。【正韻】甒也。甒卽罌也。【爾雅·釋器】甌瓿謂之瓵。【註】瓿甊,小甖。【博雅】瓿,缶也。又甁也。【揚子·方言】河汾之閒其大者謂之甀,其中者謂之瓿甊。【戰國策】夫鼎者非效壷醯醬瓿耳。【註】瓿甂也。【前漢·揚雄傳】吾恐後人用覆醬瓿也。【註】師古曰:瓿,小甖也。 又銅瓿,以盛醯醢臡醬。【博古圖】周方斜瓿,肩作電形,類古文𦥔字,環腹象雷文,如盤絲髮,微起乳形。中作黃目狀。又魚瓿,肩腹閒飾以魚形。又蟠虬瓿二,饕餮瓿四,皆周制。 又【廣韻】防無切【集韻】【韻會】馮無切,𠀤音扶。又【集韻】蒲侯切,音捊。又【正韻】薄胡切,音蒲。義𠀤同。

Thuyết Văn

甂也。 从瓦。咅聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

玉篇。瓿甊、小罌也。廣韵同。 蒲口切。四部。

【瓿】 (bẫu ⟨phẫu⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 瓦 (ngói) | Thanh phù (聲符): 咅 (phủ) Phiên thiết: Bồ khẩu thiết Thượng tự: 蒲 (bồ) | Hạ tự: 口 (khẩu) Trung cổ thanh mẫu: 並母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'âu' ⚡ Chỉnh thanh: Trọc thượng biến khứ (濁上變去): Chữ thượng thanh + toàn trọc → đổi sang khứ thanh ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: bậu (âm hệ: 0 | từ v…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 䍌 · 𤭑