甃

zhòutrứuNôm trứu

Hán Việt: trứu · Pinyin: zhòu · Nôm: trứu

Tổng quan

Cái thành giếng

甃地 · 甃城 · 甃理 · 甃甓 · 甃石 · 甃砌 · 井甃 · 冰甃

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhòu
Hán Việttrứu
Âm Nômtrứu
Quảng Đôngcau1
Nhật BảnSHIKIGAWARA
Hàn Quốc추
Chú âmㄓㄡˋ
Hán ngữ Trung cổcriuh
Phản thiết側救切
Thanh mẫu莊
Vận宥
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái thành giếng. Chạm trổ, dùng gạch đá xây như vằn hoa cũng gọi là trứu [甃]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 井壁。《說文解字.瓦部》:「甃,井壁也。」南朝梁.江淹〈井賦〉:「構玉甃之百節。」 [動] 1.砌磚。《易經.井卦.六四》:「井甃,無咎。」唐.孔穎達.正義:「《子夏傳》曰:『甃亦治也。以磚壘井,脩井之壞,謂之甃。』」 2.裝飾。唐.李賀〈出城別張又新酬李漢〉詩:「光明靄不發,腰龜徒甃銀。」

Eng

  • CC-CEDICT brickwork of well

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:㼙【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤側救切,音縐。【說文】井甓也。【易·井卦】六四井甃旡咎。【註】結砌也。馬云:爲瓦裏下達上。【疏】甃,亦治也。以塼壘井,修井之壞,謂之甃。【莊子·秋水篇】缺甃之崖。 又【李賀詩】光明藹不發,腰龜徒甃銀。【註】唐官制,四品以下龜袋飾銀。甃,猶飾也。

Thuyết Văn

井壁也。 从瓦。秌聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

井壁者、謂用塼爲井垣也。周易井九四、曰。井甃无咎。又上六。井收。荀作井甃。莊子曰。缺甃之涯。 側救切。三部。

【甃】 (trứu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 瓦 (ngói) , Thanh phù (聲符): 秌 (thu) Phiên thiết: Trắc cứu thiết Thượng tự: 側 (trắc) , Hạ tự: 救 (cứu) Trung cổ thanh mẫu: 莊母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'ưu' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: trứu (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: tỉnh (Giếng) bích (Bức vách.) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 㼙 · 𤬬 · 𤭰