shēn sân

Hán Việt: sân · Pinyin: shēn

Tổng quan

quần chúng đám đông

甡植 · 甡甡

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshēn
Hán Việtsân
Quảng Đôngsaang1
Nhật BảnSHIN
Chú âmㄕㄣˉ
Hán ngữ Trung cổsrin
Phản thiết所臻切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Lố nhố, tả cái dáng mọi người cùng đứng chen chúc.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 眾多。《說文解字.生部》:「甡,眾生並立之貌。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 甡shēn 1.形容众多。

Eng

  • CC-CEDICT multitude|crowd

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】所臻切【集韻】【韻會】【正韻】疏臻切,𠀤音莘。【說文】衆生𠀤立之貌。【詩·大雅】瞻彼中林,甡甡其鹿。【傳】甡甡,衆多也。聲類云:聚貌。徐曰:𠀤生而齊盛也,若鹿角然。

Thuyết Văn

眾生竝立之皃。 从二生。 詩曰。甡甡其鹿。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

大雅毛傳曰。甡甡、衆多也。其字或作詵詵。或作駪駪。或作侁侁。或作莘莘。皆假借也。周南傳曰。詵詵、衆多也。小雅傳曰。駪駪、衆多之皃。 所臻切。十二部。

【甡】 (sân) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Giả tá — Từ: 二生 (nhị sanh) Phiên thiết: Sở trăn thiết Thượng tự: 所 (sở) | Hạ tự: 臻 (trăn) Trung cổ thanh mẫu: 生母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 's' + vận mẫu 'ân' Suy luận: sân (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: chúng (Đông) sanh (Sống) tịnh (Nguyên là chữ {tịnh}) lập (Đứng thẳng.) chi (Chưng) mạo

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư