産
sản
Hán Việt: sản · Pinyin: baiwǎ
Tổng quan
sản sản xuất [Eng: to produce, to make, to manufacture]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | baiwǎ |
|---|---|
| Hán Việt | sản |
| Quảng Đông | caan2 |
| Nhật Bản | SAN |
| Hàn Quốc | 산 |
| Chú âm | ㄅˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | srenx |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu * Một dạng của chữ {sản} [產]. Dị dạng của chữ 产
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm sởn sởn sơ [Eng: light-hearted]
- Bảng Tra Chữ Nôm sẵn sẵn sàng [Eng: ready, prepared willing to]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: sản Xuất hiện 17 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: sản Xuất hiện 25 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: sản Xuất hiện 26 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: sản Xuất hiện 11 lần trong Lục Vân Tiên
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 産baiwǎ 1.韩用汉字。一百瓦。
Eng
- CC-CEDICT variant of 產|产[chan3]
ja
- JMdict (giving) birth|childbirth|delivery|native (of)|product of
Nguồn gốc
surround-upper-left
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 产 · 產