产难
sản nan
Hán Việt: sản nan
Tổng quan
SẢN NAN Chỉ cho việc sinh đẻ. Khó sinh. Phật Thích-ca-mâu-ni trong NĐHN q.1 ghi: 殃崛摩罗因持钵至一长者门,其家妇人正值产难,子母未分。 Ương-quật-ma-la do khất thực đến trước cửa nhà trưởng giả, đúng lúc vợ của vị này khó sinh, mẹ con chưa vuông tròn.
Nghĩa
Việt
- Cihui SẢN NAN Chỉ cho việc sinh đẻ. Khó sinh. Phật Thích-ca-mâu-ni trong NĐHN q.1 ghi: 殃崛摩罗因持钵至一长者门,其家妇人正值产难,子母未分。 Ương-quật-ma-la do khất thực đến trước cửa nhà trưởng giả, đúng lúc vợ của vị này khó sinh, mẹ con chưa vuông tròn.