甪
lộ
Hán Việt: lộ · Pinyin: lù
Tổng quan
họ [Lu4] tên địa danh
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lù |
|---|---|
| Hán Việt | lộ |
| Quảng Đông | lat1 |
| Mân Nam | lut |
| Nhật Bản | TSUNO |
| Chú âm | ㄌㄧ |
| Hán ngữ Trung cổ | luk |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu * Tên một dã thú thời cổ. {Lộ lý} [甪里] địa danh Trung Quốc.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.一種野獸。《字彙.用部》:「甪,獸名。」 2.同「角」(三)。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 甪li 1.日本和字。
Eng
- CC-CEDICT surname Lu|place name
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【正字通】角字之譌。詳角字註。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 角