甪里

lù lǐ lộ lí

Hán Việt: lộ lí · Pinyin: lù lǐ

Tổng quan

1. Lục Lý (tên đất thời xưa, ở Tây Nam huyện Ngô, tỉnh Giang Tô Trung Quốc)。古地名,在今江蘇吳縣西南。 2. họ Lục。姓。

Cấu tạo: (lộ) + (lí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. Lục Lý (tên đất thời xưa, ở Tây Nam huyện Ngô, tỉnh Giang Tô Trung Quốc)。古地名,在今江蘇吳縣西南。 2. họ Lục。姓。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.地名。在今江蘇省吳縣西南。也作「角里」。 2.複姓。也作「角里」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古地名。在今江苏吴县西南; 复姓。东汉有甪里若叔。见《续通志.氏族八》。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古地名。在今江苏吴县西南。 2.复姓。东汉有甪里若叔。见《续通志.氏族八》。