甯
nịnh
Hán Việt: nịnh · Pinyin: níng
Tổng quan
biến thể của 寧 宁[ning2]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | níng |
|---|---|
| Hán Việt | nịnh |
| Quảng Đông | ning4 |
| Mân Nam | ling7 |
| Nhật Bản | NEGAI |
| Hàn Quốc | NYENG |
| Chú âm | ㄋㄧㄣˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | nengh |
| Baxter-Sagart | nˤeŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | nˤeŋ |
| Phản thiết | 囊丁切 |
| Thanh mẫu | 泥 |
| Vận | 徑 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Sở nguyện, nguyện thế, thà rằng. Một âm là {ninh}. Yên, cũng như chữ {ninh} [寧].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 願、盼望。通「寧」。《說文解字.用部》:「甯,所願也。」如:「甯可」、「甯願」。《漢書.卷二二.禮樂志》:「穰穰復正直往甯。」唐.顏師古.注:「甯,願也。言獲福既多,歸於正道,克當往日所願也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 姓 甯nìng 同'宁'。
Eng
- CC-CEDICT variant of 寧|宁[ning2]
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤乃定切,音佞。【說文】所願也。【徐曰】甯,猶寧也。今俗言寧可如此爲甯可如此。 又姓。 又邑名。【春秋·僖七年】公會齊侯,宋公,𨻰世子款,鄭世子華,盟于甯母。【註】高平方與縣東有泥母亭。【左傳·文五年】晉陽處父聘于衞,反過甯,甯嬴從之。【註】甯,晉邑,汲郡修武縣也。【水經注】武王伐紂,勒兵于甯,更名甯曰修武。 又【集韻】【韻會】囊丁切【正韻】奴經切,𠀤與寧同。【前漢·郊祀歌】周流常羊思所幷,穰穰復正直往甯。【註】言獲福旣多,歸於正道,克當往日所願。又【王莽傳】永以康甯。
Thuyết Văn
所願也。 从用。寧省聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
此與丂部寧音義皆同。許意寧爲願䛐。甯爲所願。略區別耳。二字古皆平聲。故公孫寧儀行父、公羊作公孫甯也。漢郊祀歌。穰穰復正直往甯。師古曰。言獲福旣多。歸於正道。克當往日所願也。甯音寧。 此不云寍省聲云寧省聲者、以形聲包會意也。乃定切。十一部。𣜩變作𡩋。非。
【甯】(nịnh) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 用 (dụng) | Thanh phù (聲符): 寧省 (ninh) Phiên thiết: 乃定切 → nải + định Nghĩa: 所願 vậy。 từ 用。寧 thanh phù lược。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 寗 · 寗 · 宁 · 寗