甾
Pinyin: zī
Tổng quan
nhân steroid
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zī |
|---|---|
| Quảng Đông | zi1 |
| Nhật Bản | KAME |
| Chú âm | ㄗㄞˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | cri |
| Phản thiết | 側飢切 |
| Thanh mẫu | 莊 |
| Vận | 之 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 古代盛酒漿的陶器。《說文解字.田部》:「甾,東楚名缶曰淄。」清.段玉裁.注:「缶下曰瓦器,所以盛酒漿。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 甾 zai 同灾”。灾害,灾难 有机化合物的一类 甾 zi 古代一种盛酒浆的陶器 甾,东楚名缶曰甾。--《说文》 水名◇作淄”。在今山东省境内 嵎夷既略,淮、甾其道。--《汉书》 甾zāi有机化合物的一类,在动植物体内,普遍存在。胆固醇与许多种激素就属于甾类。激素类药物在医药上应用广泛。 甾zī 1.水名。在今山东省境内。 2.古地名。 3.雉的一种。
Eng
- CC-CEDICT steroid nucleus
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【集韻】同葘。 又與淄同。【前漢·地理志】惟甾其道。 又與𨿴同。【周禮·天官·染人註】翟類有六,曰翬,曰搖,曰𠷎,曰甾,曰希,曰蹲。【玉篇】側飢切,與葘同。
Thuyết Văn
葘或省艸。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
此取𡿧諧聲。鄭所云利耜熾發地之意也。
【甾】 (tai) Nghĩa: truy (Ruộng vỡ cấy đã được) hoặc (Hoặc) tỉnh (Coi xét. Thiên tử đi) thảo (Nguyên là chữ {thảo})
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𠙹 · 𠙾 · 𠚀 · 𠚋 · 畠 · 菑 · 菑