甿
Pinyin: méng
Tổng quan
biến thể của 氓[meng2]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | méng |
|---|---|
| Quảng Đông | maang4 |
| Nhật Bản | MOU |
| Hàn Quốc | 맹 |
| Chú âm | ㄇㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | mreng |
| Phản thiết | 武庚切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 耕 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.舊指農民。《說文解字.田部》:「甿,田民也。」《周禮.地官.遂人》:「凡治野,以下劑致甿,以田里安甿,以樂昏擾甿,以土宜教甿。」《史記.卷六.秦始皇本紀》:「陳涉,罋牖繩樞之子,甿隸之人,而遷徙之徒,才能不及中人。」 2.愚昧無知的人。《管子.輕重甲》:「桓公憂北郭民之貧,召管子而問曰:『北郭者,盡屨縷之甿也。』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 甿méng 1.古称种田的人。 2.泛指百姓。
Eng
- CC-CEDICT variant of 氓[meng2]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】武庚切【集韻】謨耕切【正韻】眉庚切,𠀤音甍。【說文】田,民也。【周禮·地官·遂人】以下劑致甿,以田里安甿。【註】變民言甿,異外內也。甿,猶懵懵無知貌也。【管子·揆度篇】桓公憂北郭民之貧,召管子而問曰:北郭者,盡屨縷之甿也。 又【五韻集韻】武登切,音瞢。義同。 又【集韻】莫郞切,音茫。曠野,或書作𤰡。 又母亙切,音懜。【博雅】癡也。一曰田民。
Thuyết Văn
田民也。 从田。亡聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
甿爲田民。農爲耕人。其義一也。民部曰。氓、民也。此从田。故曰田民也。唐人諱民。故氓之蚩蚩、周禮以下劑致氓、石經皆改爲甿。古衹作萌。故許引周禮以興耡利萌。葢古本如是。鄭云。變民言萌。異外內也。萌猶懵懵無知貌。 武庚切。古音在十部。
【甿】 (manh) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 田 (điền) | Thanh phù (聲符): 亡 (vong) Phiên thiết: Vũ canh thiết Thượng tự: 武 (vũ) | Hạ tự: 庚 (canh) Trung cổ thanh mẫu: 明母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'm' + vận mẫu 'anh' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: mành (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: điền (Ruộng đất cầy cấy đư) dân (Người) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𤰡 · 氓 · 氓