畑
Pinyin: dān
Tổng quan
ruộng khô (tức là không phải ruộng lúa nước)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | dān |
|---|---|
| Quảng Đông | tin4 |
| Nhật Bản | HATA |
| Hàn Quốc | 전 |
| Chú âm | ㄉㄢˋ |
Nghĩa
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm vặc vằng vặc [Eng: clear, bright]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dền Xuất hiện 17 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dền Xuất hiện 16 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: dền Xuất hiện 6 lần trong Lục Vân Tiên
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 畑dān 1.陶制罂类容器。亦用作量词。《史记.货殖列传》"浆千畑。"裴髎集解引徐广曰"大罂缶。"唐陆龟蒙《京口与友生话别》诗"国计徒盈策,家储不满畑。"续范亭《 饯雁》诗"寒藻清泉酒一畑,客中饯雁笑予憨。"一说为小罂。见《玉篇.瓦部》。
Eng
- CC-CEDICT used in Japanese names with phonetic value hatake, bata etc|dry field (i.e. not paddy field)
ja
- JMdict field (for growing wheat, fruit, vegetables, etc.)|cultivated land|vegetable plot|kitchen garden|plantation
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Khải thư