畑
Tổng quan
đèn sách 畑 dt. hai đồ dùng của sĩ tử, dịch chữ thư đăng 書燈. (Ngôn chí 7.5, 13.3)‖ Buồng văn tấp cửa lọn ngày thu, đèn sách nhàn làm song viết nho (Thuật hứng 58.2).
Nghĩa
Việt
- Cihui đèn sách 畑 dt. hai đồ dùng của sĩ tử, dịch chữ thư đăng 書燈. (Ngôn chí 7.5, 13.3)‖ Buồng văn tấp cửa lọn ngày thu, đèn sách nhàn làm song viết nho (Thuật hứng 58.2).