mẫu

Hán Việt: mẫu · Pinyin:

Tổng quan

biến thể cũ của 畝 亩[mu3]

畮钟 · 畮陇 · 农畮 · 甿畮 · 畎畮 · 疆畮 · 百畮 · 顷畮

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtmẫu
Quảng Đôngmau5
Hàn QuốcMWU
Chú âmㄇㄨˇ
Hán ngữ Trung cổmux
Baxter-Sagartməʔ
Hán ngữ Thượng cổməʔ
Phản thiết莫後切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nguyên là chữ {mẫu} 畝].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「畝」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 畮mǔ ⒈古同亩”不易之地,家百~。”

Eng

  • CC-CEDICT old variant of 畝|亩[mu3]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤莫後切,音牡。畝本字。【說文】六尺爲步,步百爲畮。【周禮·地官·大司徒】不易之地,家百畮。【註】不易之地,歲種之地美。故家百畮。【前漢·食貨志】理民之道,地著爲本,故必建步立畮。

Thuyết Văn

六尺爲步。步百爲畮。 秦田二百四十步爲畮。 从田。每聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

司馬法如是。王制曰。方一里者爲田九百畮。謂方里而井。 秦孝公之制也。商鞅開阡陌封疆。則鄧展曰。古百步爲畮。漢時二百四十步爲畮。按漢因秦制也。 莫后切。古音在一部。

【畮】(mẫu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 田 (điền) | Thanh phù (聲符): 每 (hỏi) Phiên thiết: 莫后切 → mạc + hậu Nghĩa: 六尺爲步。步百爲畮。秦田二百四十步爲畮。 từ 田。每 thanh。

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 亩 · 畆 · 畒 · 畝