疕
Tổng quan
bệnh về da mặt hắc lào
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | bei2 |
|---|---|
| Mân Nam | phí |
| Nhật Bản | DEKIMONO |
| Chú âm | ㄅㄧˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | phiix |
| Phản thiết | 篇夷切 |
| Thanh mẫu | 滂 |
| Vận | 紙 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Eng
- CC-CEDICT facial skin disease|mange
Nguồn gốc
surround-upper-left
Khang Hy
【唐韻】卑履切【集韻】補履切【正韻】補委切,𠀤音匕。【說文】頭瘍也。【集韻】一曰頭痛也。【周禮·天官·醫師】凡邦之有疾病者,疕瘍者造焉。【註】疕,頭瘍。亦謂禿也。 又【博雅】疕,痂也。【字彙補】瘡上甲。 又人名。【前漢·功臣表】煇渠愼侯應疕。 又【廣韻】匹鄙切【集韻】普鄙切,𠀤音噽。又【集韻】【韻會】𠀤普弭切,音庀。又【集韻】篇夷切,音批。義𠀤同。
Thuyết Văn
頭瘍也。 从𤕫。匕聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
周禮醫師。凡邦之有疾病疕瘍者造焉。則使醫分而治之。注云。庀、頭瘍。亦謂秃也。 卑履切。十五部。
【疕】 (phỉ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𤕫 (𤕫) | Thanh phù (聲符): 匕 (chủy) Phiên thiết: Ti lí thiết Thượng tự: 卑 (ti) | Hạ tự: 履 (lí) Trung cổ thanh mẫu: 幫母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: bỉ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đầu (Bộ đầu) dương (Phàm các bệnh nhọt s) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư