疗

liáoliệuNôm liệu

Hán Việt: liệu · Pinyin: liáo · Nôm: liệu

Tổng quan

Chữa bệnh. Như trị liệu [治療] chữa bệnh

疗伤 · 疗养 · 疗愈 · 疗效 · 疗治 · 疗法 · 疗程 · 疗饥

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinliáo
Hán Việtliệu
Âm Nômvõ
Quảng Đôngliu4
Chú âmㄌㄧㄠˊ
Hán ngữ Trung cổlieuh
Phản thiết力照切
Thanh mẫu來
Vận笑
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 療
  • Thiều Chửu Chữa bệnh. Như trị liệu [治療] chữa bệnh

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm liệu trị liệu, y liệu [Eng: be healed, cured, recover]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) lểu lểu thểu [Eng: be healed, cured, recover]
  • Bảng Tra Chữ Nôm võ vò võ [Eng: be healed, cured, recover]

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 疗 (形声。从疒,表示疾病有关,尞声。本义医治) 同本义(含有对症下药之意) 疗,治也。--《广雅·释诂》 凡疗疡,以五毒攻之。--《周礼·天官·疡医》 不可救疗。--《左传·襄公二十六年》 凡疗病者,必知脉之虚实。--《后汉书·王符传》 既泣之三日,乃誓疗之。--龚自珍《病梅馆记》 又如疗治(治疗,调治); 疗疾(疗病。治疗疾病); 疗视(诊察治疗); 疗护(治疗救护); 疗妒(治疗嫉妒的病症); 疗病(治病) 治愈,治好; 止 疗(療)liáo医治疾病医~。治~。电~。理~。~伤。〈喻〉解除痛苦或困难~饥饿。~贫困。

Eng

  • CC-CEDICT to treat, to cure, therapy

Nguồn gốc

Khang Hy

【廣韻】【集韻】力照切【正韻】力弔切,𠀤音料。【說文】治也。【揚子·方言】療,治也。江湘郊會謂醫治之曰愮,或曰療。【周禮·天官·瘍醫】凡療瘍,以五毒攻之。【註】止病曰療。【四皓采芝操】曄曄紫芝,可以療饑。 又【集韻】式灼切,音鑠。與𤻲同。病也。

Thuyết Văn

或从尞。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

尞聲。

【療】 (liệu) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 尞 (lèo ⟨lẽo, ch“di, treo⟩) Nghĩa: hoặc (Hoặc)

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư

Dị thể: 𤻲 · 疗 · 疗 · 療 · 疗 · 療