療養

liáo yǎng liệu dưỡng

Hán Việt: liệu dưỡng · Pinyin: liáo yǎng

Tổng quan

hồi phục | chữa lành | dưỡng bệnh | phục hồi | sự dưỡng bệnh | chăm sóc

Cấu tạo: (liệu) + (dưỡng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hồi phục | chữa lành | dưỡng bệnh | phục hồi | sự dưỡng bệnh | chăm sóc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.醫治疾病、調養身體。如:「他正因心臟病住院療養。」《聊齋志異.卷四.蹇償債》:「駒與雄馬同櫪,齕折脛骨,……謂公曰:『乞以駒付小人,朝夕療養,需以歲月。』」 2.特指患有慢性病或身體衰弱的人,在特設的醫療機構進行以休養為主的治療。如:「三餐都難以為繼,哪有療養的份兒?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 患有慢性病或身体衰弱的人,在特设的医疗机构进行以休养为主的治疗:~院|他在海滨~了半年。

Eng

  • CC-CEDICT to get well|to heal|to recuperate|to convalesce|convalescence|to nurse
  • Cihui to get well; to heal; to recuperate; to convalesce; convalescence; to nurse

ja

  • JMdict recuperation|medical treatment

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

休养 · 治疗