疭
túngNôm túng
Hán Việt: túng · Pinyin: zòng · Nôm: túng
Tổng quan
Gân mạch thưỡn ra, thõng ra
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zòng |
|---|---|
| Hán Việt | túng |
| Âm Nôm | túng |
| Quảng Đông | zung3 |
| Chú âm | ㄗㄛˋ ㄋ |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 瘲
- Thiều Chửu Gân mạch thưỡn ra, thõng ra. Xiết túng [瘛瘲] bệnh sài trẻ con
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm túng túng (chứng kinh phong) [Eng: spasms or convulsions in young children, caused by indigestion]
Eng
- CC-CEDICT used in 瘛瘲, 瘛疭[chi4 zong4]
Nguồn gốc
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 瘲 · 瘲