phong

Hán Việt: phong

Tổng quan

điên khùng hoang dại

疯了 · 疯人 · 疯传 · 疯女 · 疯子 · 疯枝 · 疯犬 · 疯狂

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinfēng
Hán Việtphong
Quảng Đôngfung1
Chú âmㄈㄣˉ
Hán ngữ Trung cổpiung
Phản thiết方馮切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 瘋
  • Thiều Chửu Bệnh đầu phong. Điên rồ (bệnh thần kinh nặng).

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 疯 (形声。 从疒, 表示与疾病有关。风声。 本义头风病) 同本义 疯, 头病。-- 《集韵》 瘫痪 他那半肢疯,半个身子简直不能动。 -- 茅盾 《子夜》 疯 神经错乱,精神失常 形容任性放荡,不受管束或无节制地嬉笑哄闹 指农作物生长旺盛但不结果实 疯 fēng ⒈神经错乱,精神失常~癫。发~。~子(一种精神病)。 ⒉〈喻〉农作物生长旺盛,但不结果实油菜苗长~了。 ⒊〈喻〉狂妄,猖狂说~话。消灭~狂的敌人。 ⒋瘫痪~瘫。

Eng

  • CC-CEDICT insane|mad|wild

Nguồn gốc

surround-upper-left

Khang Hy

【集韻】方馮切,音風。頭瘋病。【方書】偏頭風,在右屬痰屬熱,在左屬風屬血。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 疯 · 疯 · 瘋 · 疯 · 瘋