疿

phiNôm phỉ

Hán Việt: phi · Nôm: phỉ

Tổng quan

Cũng như chữ phi [痱]

痤疿

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán Việtphi
Âm Nômkhú
Quảng Đôngfai2
Nhật BảnASEMO
Chú âmㄈㄟˋ
Hán ngữ Trung cổpyoih
Baxter-Sagartpu[t]-s
Hán ngữ Thượng cổpu[t]-s
Phản thiết方味切
Thanh mẫu非

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cũng như chữ phi [痱]

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm phỉ phỉ (rôm sẩy): phỉ tử phấn (phấn bôi rôm) [Eng: heat rash, talcum powder]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) khú [Eng: prickly heat, rash]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「痱」的異體字。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 痱[fei4]

Nguồn gốc

Khang Hy

【廣韻】方味切【集韻】方未切,𠀤音沸。【玉篇】熱生小瘡。【集韻】熱瘍也。【黃帝素問】汗出見濕,乃生痤疿。【正字通】今俗以觸熱膚疹如沸者曰疿子。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 𤺕 · 痱