痃
hiền
Hán Việt: hiền · Pinyin: xián
Tổng quan
indigestion; buboes, lymphatic inflammation
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xián |
|---|---|
| Hán Việt | hiền |
| Quảng Đông | jin4 |
| Nhật Bản | KEN |
| Hàn Quốc | 현 |
| Hán ngữ Trung cổ | ghen |
| Phản thiết | 胡田切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 先 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Hạch ở bẹn. Cũng đọc là {huyền}.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 中醫上指肚臍兩旁突起的條狀硬塊,形如弓弦,大小不一。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 痃〈名〉 古病名。亦称痃气”。脐旁气块 胀痛为痃气 痃xuán
Nguồn gốc
surround-upper-left
Khang Hy
【廣韻】胡田切【集韻】胡千切,𠀤音賢。【玉篇】痃,癖也。【廣韻】癖病。【六書故】癖積,弦急也。【本草】𨻰藏器曰:昔有患痃癖者,取大蒜,合皮截去兩頭,吞之,名曰內灸,果獲效。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𤵢