痆
Pinyin: niè
Tổng quan
[名] 瘡痕、傷疤。唐.韓愈、孟郊〈征蜀聯句〉:「念齒慰黴黧,視傷悼瘢痆。」明.湯顯祖《牡丹亭》第七齣:「比似你懸了梁,損頭髮;刺了股,添疤痆。有甚光華?」
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | niè |
|---|---|
| Quảng Đông | naat6 |
| Nhật Bản | KIZU |
| Hán ngữ Trung cổ | nret |
| Phản thiết | 女黠切 |
| Thanh mẫu | 泥 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 瘡痕、傷疤。唐.韓愈、孟郊〈征蜀聯句〉:「念齒慰黴黧,視傷悼瘢痆。」明.湯顯祖《牡丹亭》第七齣:「比似你懸了梁,損頭髮;刺了股,添疤痆。有甚光華?」
Nguồn gốc
surround-upper-left
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤女黠切,音𤷈。【廣韻】瘡痛也。【韓愈·征蜀聯句】視傷悼瘢痆。 又【字彙補】婆羅痆斯,國名。 又【集韻】尼質切,音暱。痒也。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𤷈