痡
phô
Hán Việt: phô · Pinyin: pū
Tổng quan
ốm yếu tàn tật
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | pū |
|---|---|
| Hán Việt | phô |
| Quảng Đông | bou1 |
| Mân Nam | pôo |
| Nhật Bản | YAMU |
| Chú âm | ㄆㄨˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | pho |
| Baxter-Sagart | pʰ(r)a |
| Hán ngữ Thượng cổ | pʰ(r)a |
| Phản thiết | 普故切 |
| Thanh mẫu | 滂 |
| Vận | 虞 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu * Bệnh hoạn, mệt mỏi. Lý Hoa [李華] : {Tài đàn lực phô} [財殫力痡] (Điếu cổ chiến trường văn [弔古戰場文]) Của hao sức mỏi.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 疲病。《詩經.周南.卷耳》:「我馬瘏矣,我僕痡矣,云何吁矣。」唐.李華〈弔古戰場文〉:「漢傾天下,財殫力痡。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 痡pū 1.疲倦,劳累。 2.桅,为害。 3.衰竭。
Eng
- CC-CEDICT sick|disabled
Nguồn gốc
surround-upper-left
Khang Hy
【唐韻】普胡切【集韻】【韻會】【正韻】滂模切,𠀤音鋪。【說文】病也。【書·泰誓】毒痡四海。【傳】痡,病也。【詩·周南】我僕痡矣。 又【廣韻】芳無切【集韻】奔模切,𠀤音敷。又【集韻】奉甫切,音父。義𠀤同。 又【集韻】普故切,音悑。痞病。
Thuyết Văn
病也。 从𤕫。甫聲。 詩曰。我僕痡矣。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
釋詁、毛傳同。 普胡切。五部。 周南卷耳文。
【痡】 (phô) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𤕫 (𤕫) | Thanh phù (聲符): 甫 (phủ) Phiên thiết: Phổ hồ thiết Thượng tự: 普 (phổ) | Hạ tự: 胡 (hồ) Trung cổ thanh mẫu: 滂母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'ô' Suy luận: phô (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: bệnh (Ốm) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư