痨
lao
Hán Việt: lao
Tổng quan
bệnh lao
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | láo |
|---|---|
| Hán Việt | lao |
| Quảng Đông | lou4 |
| Chú âm | ㄌㄠˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | lauh |
| Phản thiết | 郎刀切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 号 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 癆
- Thiều Chửu Bệnh lao, một thứ vi trùng độc nó làm tổ ở phổi, thành bệnh ho ra máu, gọi là {phế lao} [肺癆], kết hạch ở ruột gọi là {tràng lao} [腸癆], cứ quá trưa ghê rét sốt nóng, đau bụng đi lị, ăn uống không ngon, da thịt gày mòn gọi là {hư lao} [虛癆].
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 痨 (形声。从疒,表示与疾病有关,劳声。本义积劳瘦削) 劳损病 疲,今人以积劳瘦削为痨病。--《正字通》 又如痨怯(虚劳);痨伤(犹劳伤) 结核病的俗称。多指肺结核 痨病 痨(癮)láo
Eng
- CC-CEDICT tuberculosis
Nguồn gốc
surround-upper-left
Khang Hy
【唐韻】【集韻】𠀤郎到切,勞去聲。【說文】朝鮮謂藥毒曰癆。【廣韻】癆痢惡人。【揚子·方言】凡飲藥傅藥而毒,北燕朝鮮之閒謂之癆。【註】癆痢,皆辛螫也。 又【博雅】痛也。 又【集韻】憐蕭切,音聊。又郎刀切,音勞。義𠀤同。 又【正字通】今人以積勞𤸃削爲癆病。
Thuyết Văn
朝鮮謂藥毒曰癆。从𤕫。勞聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
郎到切。二部。郭音𦕼。
【癆】 (lao) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𤕫 (𤕫) | Thanh phù (聲符): 勞 (lao) Phiên thiết: Lang đáo thiết Thượng tự: 郎 (lang) | Hạ tự: 到 (đáo) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'ao' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: lạo (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: triêu (Sớm) tiên (Cá tươi. Ngày xưa gọ) gọi là dược (Thuốc) độc (Ác. Như {độc kế} [毒計)…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 痨 · 痨 · 癆 · 痨 · 癆