lín lâm

Hán Việt: lâm · Pinyin: lín

Tổng quan

thoát vị khó tiểu biến thể sai của 痲[ma2]

痳瓜 · 痳疹 · 痳痹 · 痳风

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlín
Hán Việtlâm
Quảng Đônglam4
Nhật BảnRIN
Hàn Quốc
Chú âmㄅㄧˋ
Hán ngữ Trung cổlim
Phản thiết力尋切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Bệnh lâm (lậu), cuống đái sưng loét, đi đái ra lẫn mủ mà buốt gọi là {lâm}, rất hay lây. Có khi kết thành đá ở bong bóng gọi là {thạch lâm} [石痳], đi đái ra máu gọi là {huyết lâm} [血痳], v.v.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.疝病。《說文解字.疒部》:「痳,疝病也。」 2.淋症,一種小便困難的症狀。《玉篇.疒部》:「痳,小便難也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 痳 bì同"痹"。湿病。

Eng

  • CC-CEDICT hernia|urinary hesitancy|erroneous variant of 痲[ma2]

Nguồn gốc

surround-upper-left

Khang Hy

【唐韻】力尋切【集韻】犂鍼切,𠀤音林。【說文】疝痛。【玉篇】小便難也。【博雅】痳,病也。

Thuyết Văn

疝病也。 从𤕫。林聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

釋名曰。淋、懍也。小便難懍懍然也。按痳篆不與疝伍者、以有疝痛而不痳者也。 力尋切。七部。

【痳】 (lâm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𤕫 (𤕫) | Thanh phù (聲符): 林 (lâm) Phiên thiết: Lực tầm thiết Thượng tự: 力 (lực) | Hạ tự: 尋 (tầm) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'âm' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: lầm (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: sán (Chứng sán) bệnh (Ốm) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 痲 · 痲