瘓

huànhoánNôm hóan

Hán Việt: hoán · Pinyin: huàn · Nôm: hóan

Tổng quan

Than hoán [癱瘓] chân tay tê dại bất nhân ([不仁], tê liệt)

瘓癱 · 痶瘓

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhuàn
Hán Việthoán
Âm Nômhóan
Quảng Đôngjyun6
Nhật BảnYAMU
Chú âmㄏㄨㄢˋ
Hán ngữ Trung cổthuanx
Phản thiết吐緩切
Thanh mẫu透
Vận緩
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Than hoán [癱瘓] chân tay tê dại bất nhân ([不仁], tê liệt)

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm hoán han hoán (tê liệt) [Eng: paralysed]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] tả than hữu hoán thiên ma phép thường

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「癱瘓」條。

Eng

  • CC-CEDICT used in 癱瘓, 瘫痪[tan1 huan4]

Nguồn gốc

Khang Hy

【廣韻】吐緩切【集韻】土緩切,𠀤音疃。痶瘓,病貌。【正字通】癱瘓,四體麻痺不仁,皆因風寒暑濕所致。

Tự hình

  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𤹹 · 𤻨 · 痪 · 痪 · 痪