jué

Pinyin: jué

Tổng quan

nấc cụt dịch cơ thể

瘛瘚

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjué
Quảng Đônggyut3
Chú âmㄐㄩㄝˊ
Hán ngữ Trung cổkyat
Phản thiết居月切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 瘚jué 1.病名。气逆。

Eng

  • CC-CEDICT to hiccup|the humours of the body

Nguồn gốc

surround-upper-left

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤居月切,音厥。【說文】逆气也。【廣韻】氣逆。【博雅】瘚,病也。【韓詩外傳】無使小民飢寒,則瘚不作。 又【正字通】通作厥。【內經厥論】陽氣衰于下爲寒厥,隂氣衰于下爲熱厥。【註】厥者,逆也。下氣逆上,卒乍眩仆,輕者漸蘇,重者不起,隂陽之氣衰于內,故二厥由之而生。 又【集韻】其月切,音𧤼。義同。【集韻】或作欮。

Thuyết Văn

屰气也。 从𤕫。从屰欠。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

釋名曰。厥、逆氣。從下蹷起。上行入心脅也。高誘呂覽注曰。蹷逆、寒疾也。 欠猶气也。居月切。十五部。

【瘚】 (quyết) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 𤕫 (𤕫) + 屰欠 (kích khiếm) Phiên thiết: Cư nguyệt thiết Thượng tự: 居 (cư) | Hạ tự: 月 (nguyệt) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'at' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: cát (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: kích khí (Hơi) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 欮 · 𤺤 · 欮