diān điên

Hán Việt: điên · Pinyin: diān

Tổng quan

co giật điên

瘨狂 · 瘨痫 · 瘨癇 · 瘨眩

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindiān
Hán Việtđiên
Quảng Đôngdin1
Chú âmㄉㄧㄢˉ
Hán ngữ Trung cổten
Phản thiết徒典切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu * Bệnh tật đau khổ. Điên cuồng, rồ dại.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.病、使困苦。《詩經.大雅.雲漢》:「胡寧瘨我以旱,憯不知其故。」 2.暈倒。《戰國策.楚策一》:「(申包胥)七日不得告,水漿無入口,瘨而殫悶,旄不知人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 瘨diān 1.同"癫"。癫痫。亦指晕倒。 2.同"癫"。癫狂。 3.同"癫"。狂放。 4.灾病;困苦。

Eng

  • CC-CEDICT convulsions|crazy

Nguồn gốc

surround-upper-left

Khang Hy

【唐韻】都年切【集韻】【韻會】【正韻】多年切,𠀤音顚。【說文】病也。【玉篇】狂也。【詩·大雅】胡寧瘨我以旱。【傳】瘨,病也。【戰國策】瘨而殫悶。【註】瘨,狂也,殫氣絕也。 又通作塡。【詩·小雅】哀我塡寡。【朱傳】病也。與瘨同。 又【說文】一曰腹張。 又【字彙補】與𠑘同。倒也。揚雄瘨痃。 又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤徒典切,音殄。又【集韻】丁練切,音殿。又亭年切,音田。又之刃切,音震。義𠀤同。 又【集韻】稱人切,音𦗀,腹脹病。

Thuyết Văn

病也。 从𤕫。眞聲。 一曰腹張。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

大雅雲漢傳同。按今之顚狂字也。廣雅。瘨、狂也。急就篇作顚疾。 都年切。十二部。 張汲古閣作脹。誤。今依宋本訂。古無脹字。左傳。晉侯獳將食。張。如廁。卽今之脹字也。瘨與䐜瞋字意略同。集韵稱人切。

【瘨】 (điên) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𤕫 (𤕫) | Thanh phù (聲符): 眞 (chân) Phiên thiết: Đô niên thiết Thượng tự: 都 (đô) | Hạ tự: 年 (niên) Trung cổ thanh mẫu: 端母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'iên' Suy luận: điên (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: bệnh (Ốm) vậy Một thuyết khác: 腹張

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𤸘 · 癲 · 癲