瘲
túng
Hán Việt: túng · Pinyin: zòng
Tổng quan
瘛疭[chi4 zong4]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zòng |
|---|---|
| Hán Việt | túng |
| Quảng Đông | zung3 |
| Nhật Bản | HIKITSUKE |
| Chú âm | ㄗㄛˋ ㄋ |
| Hán ngữ Trung cổ | cyungh |
| Phản thiết | 足用切 |
| Thanh mẫu | 精 |
| Vận | 用 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Gân mạch thưỡn ra, thõng ra. {Xiết túng} [瘛瘲] bệnh sài trẻ con.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「瘈瘲」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 瘲zòng 1.见"瘲瘛"。
Eng
- CC-CEDICT used in 瘛瘲|瘛疭[chi4 zong4]
Nguồn gốc
surround-upper-left
Khang Hy
【唐韻】子用切【集韻】足用切,𠀤音縱。【玉篇】瘛瘲,小兒病。【集韻】風病。【前漢·藝文志】金創瘲瘛方三十卷。【註】師古曰:瘲,音子用反。小兒病也。 又【集韻】將容切,縱平聲。義同。
Thuyết Văn
病也。从𤕫。𨑹聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
將容切。九部。按廣韵、集韵將容切內皆不收此字。葢與瘛瘲爲二病。
【瘲】 (túng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𤕫 (𤕫) | Thanh phù (聲符): 𨑹 (thung) Phiên thiết: Tương dung thiết Thượng tự: 將 (tương) | Hạ tự: 容 (dung) Trung cổ thanh mẫu: 精母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ông' Suy luận: tông (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: bệnh (Ốm) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 疭 · 疭