điên

Hán Việt: điên

Tổng quan

rối loạn tâm thần điên

癫子 · 癫狂 · 癫痫 · 癫狂地 · 癫狂的 · 癫狂者 · 癫痫症 · 癫痫的

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindiān
Hán Việtđiên
Quảng Đôngdin1
Chú âmㄉㄧㄢˉ
Hán ngữ Trung cổten
Phản thiết多年切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 癲
  • Thiều Chửu Điên, mừng giận bất thường điên đảo hỗn độn gọi là {điên}.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 癫 (形声。从疒,颠声。本义精神错乱,言行失常的病) 同本义 癫狂 癫狂 癫痫 癫子 癫 diān神经错乱。又作'颠'。 【癫痫】由各种因素引起脑部兴奋性过高、神经原过量放电而导致阵发性大脑功能紊乱的疾病。可有抽搐、意识障碍、感觉障碍、行为障碍等症状。

Eng

  • CC-CEDICT mentally deranged|crazy

Nguồn gốc

surround-upper-left

Khang Hy

【廣韻】都年切【集韻】【韻會】多年切,𠀤音顚。與瘨同。 又【集韻】狂也。【正字通】喜笑不常,顚倒錯亂也。【黃帝素問註】多喜爲顚,多怒爲狂。喜爲心志,故心熱則喜而爲顚。怒爲肝志,火制金,不能平木,故肝實則怒而爲狂也。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 瘨 · 癫 · 癫 · 癲 · 瘨 · 癫 · 癲