癯
cù
Hán Việt: cù · Pinyin: wò
Tổng quan
gầy gầy mòn hốc hác mệt mỏi
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | wò |
|---|---|
| Hán Việt | cù |
| Quảng Đông | keoi4 |
| Nhật Bản | YASERU |
| Hàn Quốc | 구 |
| Chú âm | ㄑㄩˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | gyo |
| Phản thiết | 權俱切 |
| Thanh mẫu | 群 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Gầy.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「臞」的異體字。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 癯 消瘦 舑,少肉也。从肉,瞿声。字亦作癯。--《说文》 舑,瘠也。--《尔雅·释言》 形容甚舑。--《史记·司马相如传》 集解瘦也。” 癯瘠改貌。--《史记·安陆昭王碑文》 如舑小(瘦小);舑仙(旧时指身体清瘦而精神矍铄的老人);舑然(清瘦貌);舑瘠(犹瘦弱);舑儒(清瘦的儒者‖有隐居不仕之意) 癯、舑 qú瘦~者。清~。 癯wò 1.善肉。见《玉篇.肉部》。亦用于人名。《史记.建元已来王子侯者年表》有刘癯丘。
Eng
- CC-CEDICT thin|emaciated|worn|tired
Nguồn gốc
surround-upper-left
Khang Hy
【廣韻】其俱切【集韻】權俱切【正韻】求於切,𠀤音渠。與臞同。瘠也。【前漢·司馬相如傳】列仙之儒,居山澤閒,形容甚癯。【沈約·齊故安陸昭王𥓓文】癯瘠攺貌。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 臞 · 臞