皖
hoàn
Hán Việt: hoàn · Pinyin: huǎn
Tổng quan
tên gọi tắt của tỉnh An Huy 安徽省[An1 hui1 Sheng3]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | huǎn |
|---|---|
| Hán Việt | hoàn |
| Quảng Đông | jyun2 |
| Mân Nam | huan7 |
| Nhật Bản | KAN |
| Hàn Quốc | 환 |
| Chú âm | ㄨㄢˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghruanx |
| Phản thiết | 胡官切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 潸 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tên đất, cũng đọc là chữ {hoán}.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之又音。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 皖 春秋时国名 《禹贡》扬州之域,春秋时为皖国,战国属楚,秦属九江郡,二汉属庐江郡。--顾祖禹《读史方舆纪要》 安徽省的简称,因境内西部有皖山(天柱山)而得名 王念孙、王引之等都属此派) 古地名 皖wǎn安徽省的简称。 皖huàn 1.见"皖皖"。
Eng
- CC-CEDICT short name for Anhui Province 安徽省[An1 hui1 Sheng3]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】𠀤戸版切,還上聲。【廣韻】明星也。【集韻】明貌。 又【集韻】胡官切,音桓。地名,在舒。【地理通釋】舒州,春秋時皖國。漢爲皖縣。縣西有皖山,皖水。【後漢·馬援傳】攻沒皖城。【註】在皖水之北。又【宋史·黃庭堅傳】初遊灊皖,樂其林泉之勝。【註】灊山,一名皖公山。皖伯始封地。今屬安慶府。又桐城。一曰皖江,皖桐。 又【集韻】戸袞切,音混。義同。【集韻】或从日作晥。【韻箋逸字註】皖與皖桐之皖別。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 晥 · 晥