皚
ngai
Hán Việt: ngai · Pinyin: ái
Tổng quan
(văn học) trắng như tuyết
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | ái |
|---|---|
| Hán Việt | ngai |
| Quảng Đông | ji4 |
| Mân Nam | gai5 |
| Nhật Bản | SHIROI |
| Hàn Quốc | 애 |
| Chú âm | ㄞˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | ngai |
| Phản thiết | 五來切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
| Vận | 咍 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Ngai ngai} [皚皚] trắng bóng, sắc sương tuyết trắng, trắng phau phau. Như {bạch vân ngai ngai} [白雪皚皚] mây trắng phau phau.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 潔白。常疊用。如:「白雪皚皚」。漢.卓文君〈白頭吟〉:「皚如山上雪,皎若雲間月。」
Eng
- CC-CEDICT (literary) white as snow
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】五來切【集韻】【正韻】魚開切【韻會】疑開切,𠀤艾平聲。【說文】霜雪之白也。【漢·劉歆·遂初賦】漂積雪之皚皚。【晉·左貴嬪·離思賦】霜皚皚而依庭。【杜甫·晚晴詩】崖沈谷沒白皚皚。 又【集韻】魚衣切,音沂。義同。又【劉楨·贈五官中郞將詩】凉風吹沙礫,霜氣何皚皚。明月照緹幕,華燈散炎輝。【集韻】或作𩄟凒溰。
Thuyết Văn
霜雪之白也。 从白。豈聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
辭賦家多用皚皚字。 五來切。古音在十五部。
【皚】 (ngai) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 白 (bạch) | Thanh phù (聲符): 豈 (khởi) Phiên thiết: Ngũ lai thiết Thượng tự: 五 (ngũ) | Hạ tự: 來 (lai) Trung cổ thanh mẫu: 疑母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ng' + vận mẫu 'ai' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: ngài (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: sương (Sương (vì hơi nước b) tuyết (Tuyết. Mưa gặp lúc r) chi (Chưng) bạch (Sắc tr…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 暟 · 凒 · 𩄟 · 凒 · 暟 · 皑 · 皑 · 皑