dào thị

Hán Việt: thị · Pinyin: dào

Tổng quan

biến thể của 視 视[shi4] biến thể của 示[shi4]

鷹眎

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindào
Hán Việtthị
Quảng Đôngsi6
Nhật BảnMIRU
Hàn Quốc
Chú âmㄉㄠˋ
Hán ngữ Trung cổzjiih
Phản thiết神至切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Chữ {thị} [視] ngày xưa.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「視」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 眎dào"盗"的本字。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 視|视[shi4]|variant of 示[shi4]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【玉篇】古文視字。註詳見部五畫。【魏志·武帝紀】袁紹虎眎四州。【宋史·流球國傳】眎月盈虧以紀時。【文子·微明篇】眎于冥冥,聽于無聲。 又人名。【南史·蕭思話傳】蕭惠明子眎素。 又【廣韻】神至切,音示。【玉篇】語也。【廣韻】呈也。【前漢·趙充國傳】以眎羌虜。【註】眎,亦示字。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 視 · 视 · 視