shēn

Pinyin: shēn

Tổng quan

眒shēn 1.疾速貌。 2.张目。

眒忽 · 倏眒 · 儵眒 · 睒眒

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshēn
Quảng Đôngsan1
Nhật BảnSHIN
Hán ngữ Trung cổsjin
Phản thiết試刃切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 眒shēn 1.疾速貌。 2.张目。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:𥋀【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤試刃切,申去聲。張目也。又引目也。 又【玉篇】疾貌。【史記·司馬相如子虛賦】儵眒淒洌。【張揖註】皆疾貌。 又【廣韻】鳥獸驚貌。【左思·蜀都賦】鷹犬倏眒。【李善註】眒,驚也。 又【廣韻】失人切【集韻】升人切,𠀤音申。義同。【集韻】或作瞋。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𥆓 · 𥋀