zhěn

Pinyin: zhěn

Tổng quan

kìm nén cơn giận

眕盱 · 眕眕 · 眕眼

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhěn
Quảng Đôngcan2
Nhật BảnSHIN
Chú âmㄓㄣˇ
Hán ngữ Trung cổcjinx
Phản thiết止忍切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 自安自重、自抑。《左傳.隱公三年》:「夫寵而不驕,驕而能降,降而不憾,憾而能眕者,鮮矣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 眕zhěn 1.穏重;克制。 2.视。

Eng

  • CC-CEDICT to restrain anger

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】之忍切【集韻】【韻會】【正韻】止忍切,𠀤音軫。【說文】目有所限而止也。 又【爾雅·釋言】重也。【左傳·隱三年】石碏曰:憾而能眕者,鮮矣。【註】安重貌。戴侗曰:有忍意。 又人名。晉右衞將軍𨻰眕。【晉書音義】又音眞。【篇海】或作𥇐。

Thuyết Văn

目有所恨而止也。 从目。㐱聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

左傳曰。夫寵而不驕。驕而能降。降而不憾。憾而能眕者鮮矣。許語葢古左傳說。釋言。眕、重也。重亦止意。 之忍切。十三部。

【眕】 (chẩn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 目 (mục) | Thanh phù (聲符): 㐱 (chín) Phiên thiết: Chi nhẫn thiết Thượng tự: 之 (chi) | Hạ tự: 忍 (nhẫn) Trung cổ thanh mẫu: 章母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'ch' + vận mẫu 'ân' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: chẩn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: mục (Con mắt.) hữu (Có.) sở (Xứ sở. Như {công sở}) hận (Oán giận. Sự gì đã m) nhi…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𥅘 · 𥇐