Tổng quan

【Dịch nghĩa】Nhếch mắt khiến 【Khang Hi】[Ngọc thiên 玉篇] 左右視也。 Tả hữu thị dã. (Nhìn xung quanh) 眗瞜,笑也。 Cù lũ, tiếu dã. (Cù lũ, nghĩa là cười) 【Phiên thiết】[Quảng vận 廣韻] 舉朱切 Cử châu thiết [Tập vận 集韻] 恭于切,音拘。 Cung vu thiết, âm Câu 【Bộ】Mục目

冥眗亡见

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đônggeoi1
Nhật BảnKU
Hán ngữ Trung cổgyo
Phản thiết匈于切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】舉朱切【集韻】恭于切,𠀤音拘。【玉篇】左右視也。與䀠同。 又【集韻】匈于切,音吁。眗瞜,笑也。本作𥈈。 又【集韻】墟侯切,音摳。【埤蒼】目深貌。或作䁱瞘。

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𥈈